Dao doa ngắn HSS-Co (Dao doa kẹp) DIN8089
Dao doa ngắn HSS-Co (Dao doa kẹp) DIN8089

Dao doa ngắn HSS-Co (Dao doa kẹp) DIN8089

Mã sản phẩm:

Dao doa ngắn HSS-Co (Dao doa kẹp) DIN8089
Dao doa ngắn HSS-Co (Dao doa kẹp) DIN8089

Đặc trưng

    1. Dùng cho máy tiện tự động hoặc khoan lỗ nông.
    2. HRC ≧ 64~65.
    3. Độ tròn ≦3µm.
    4. Dùng để hoàn thiện lỗ trên gang, thép, hợp kim SUS, nhôm và đồng.
    5. Đây là loại doa được khuyến nghị sử dụng phổ biến nhất trong số các loại doa HSS khác.
    6. *DIN8089

Thông số kỹ thuật

Đường kính (+0~+5µm) Chiều dài sáo Chiều dài hiệu quả Tổng chiều dài Đường kính trục (h6) Chiều dài vát cạnh Số lượng sáo
HA 1.000 ~ 1.100 12 -- 50 2,5 0,2 4
HA 1.105 ~ 1.600 16 -- 50 2,5 0,2 4
HA 1.605 ~ 2.100 20 -- 50 2,5 0,3 4
HA 2.105 ~ 2.600 20 -- 50 2,5 0,3 4
HA 2.605 ~ 2.895 20 -- 50 3.0 0,3 4
HA 2.900 ~ 3.100 20 30 60 3.0 0,4 6
HA 3.105 ~ 3.605 ( 1/8” ; 9/64”) 20 30 60 3.0 0,4 6
HA 3.610 ~ 4.100 ( 5/32”) 20 30 60 3.0 0,4 6
HA 4.105 ~ 5.100 ( 11/64” ; 3/16”) 25 35 65 4.0 0,5 6
Hà 5.105 ~ 5.600 ( 13/64” ; 7/32”) 25 35 65 4.0 0,5 6
HA 5,605 ~ 6,100 ( 15/64”) 25 35 65 5.0 0,5 6
HA 6,105 ~ 6,605 ( 1/4”) 25 35 65 5.0 0,5 6
HA 6.610 ~ 7.100 ( 17/64”) 25 40 70 6.0 0,5 6
HA 7.105 ~8.100 ( 9/32” ; 19/64” ; 5/16”) 25 40 70 6.0 0,5 6
HA 8.105 ~ 8.600 (21/64”) 25 40 70 6.0 0,5 6
HA 8.605 ~ 9.100 ( 11/32”) 25 40 70 8.0 0,5 6
HA 9.105 ~ 10.100 ( 23/64”, 3/8” ; 25/64”) 25 40 70 8.0 0,5 6
Hà 10.105 ~ 10.600 ( 13/32”) 25 40 70 8.0 0,5 6
Hà 10.605 ~ 11.100 ( 27/64”) 30 45 80 10.0 0,5 6
Hà 11.105 ~ 12.100 (7/16” ; 29/64” ; 15/32”) 30 45 80 10.0 0,5 6
VÀ 12.110~ Khách hàng đã chỉ định Đặt hàng theo yêu cầu với mọi kích cỡ. Khách hàng đã chỉ định Khách hàng đã chỉ định Khách hàng đã chỉ định Khách hàng đã chỉ định